Bản dịch của từ 考古学 trong tiếng Việt

考古学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǎo

ㄎㄠˇkaothanh hỏi

考古学 (Danh từ)

kǎo gǔ xué
01

Khoa học nghiên cứu về lịch sử cổ đại qua các di tích và di vật.

根据发掘出来的或古代留传下来的遗物和遗迹来研究古代历史的科学。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 考古学

kǎo

xué

Các từ liên quan

考中
考亭
考伐
考信
考具
古丸
古为今用
古义
古乐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
考
Bính âm:
【kǎo】【ㄎㄠˇ】【KHẢO】
Các biến thể:
丂, 攷, 𢎿, 𦒱, 𣧏
Hình thái radical:
⿱,耂,丂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép