Bản dịch của từ 而立 trong tiếng Việt

而立

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ér

ㄦˊN/Aerthanh sắc

而立 (Danh từ)

ér lì
01

Tuổi 30, giai đoạn trưởng thành, lập nghiệp và có thành tựu nhất định trong học vấn hoặc sự nghiệp.

〈书〉《论语 ·为政》:‘三十而立。’指年至三十,学有成就。后来用‘而立 ’指人三十岁:年届而立ㄧ而立之年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 而立

ér

Các từ liên quan

而上
而下
而且
而乃
而亦
立业
立业安邦
立主
立义
而
Bính âm:
【ér】【ㄦˊ】【NHI】
Các biến thể:
洏, 耏, 髵, 能
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép