Bản dịch của từ 耍花枪 trong tiếng Việt
耍花枪
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǎ | ㄕㄨㄚˇ | sh | ua | thanh hỏi |
耍花枪 (Tính từ)
【shuǎ huā qiāng】
01
Đánh lừa đối thủ; hành vi gian lận; chơi đùa với súng hoa; biểu diễn kỹ năng võ thuật
耍花枪是指用枪进行表演或展示技巧,通常在武术或表演艺术中使用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耍花枪
shuǎ
耍
huā
花
qiāng
枪
Các từ liên quan
耍一手
耍两面派
耍事
耍人
耍令
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
- Bính âm:
- 【shuǎ】【ㄕㄨㄚˇ】【XỌA】
- Hình thái radical:
- ⿱,而,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 而
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨フノ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耑
而
䎟
耏
䎡
耐
耎
䎠
㿬
柤
㳱
封
峤
矩
𠁰
珏
䒰
荘
𠕜
弈
玩耍
耍赖
耍废
戏耍
耍弄
杂耍
耍滑
耍宝
耍猴
嬉耍
