Bản dịch của từ 耐事 trong tiếng Việt
耐事
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nài | ㄋㄞˋ | n | ai | thanh huyền |
耐事 (Tính từ)
【nài shì】
01
Nhẫn nhịn xử sự; chịu đựng, nhịn nhờ để giải quyết việc (lùi một bước để được đường)
1.谓以忍让处事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chịu đựng được những thay đổi về tình thế, được mất, danh dự (bình tĩnh trước biến cố); kiên nhẫn trước việc đời
2.指经得起得失﹑荣辱等人事之变。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耐事
nài
耐
shì
事
Các từ liên quan
耐久
耐久朋
耐人咀嚼
耐人寻味
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【nài】【ㄋㄞˋ】【NẠI】
- Các biến thể:
- 奈, 耏, 𡬪, 能, 𩈃
- Hình thái radical:
- ⿰,而,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 而
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱞
萘
奈
褦
䅞
螚
鼐
耏
柰
能
佴
㲡
而
䎡
耍
耎
耏
䎠
耑
䎟
𠔒
訃
胗
㣡
𠁯
柸
举
娰
穼
䂚
奒
姰
耐心
耐烦
忍耐
耐用
耐看
耐力
耐性
耐磨
耐穿
耐克
