Bản dịch của từ 耐人寻味 trong tiếng Việt

耐人寻味

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nài

ㄋㄞˋnaithanh huyền

耐人寻味 (Thành ngữ)

nài rén xún wèi
01

Tế nhị; giàu dư vị; ý vị sâu xa; khiến người ta phải suy ngẫm (làm cho người ta phải suy nghĩ)

意味深长,值得仔细体会琢磨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耐人寻味

nài

rén

xún

wèi

Các từ liên quan

耐久
耐久朋
耐事
耐人咀嚼
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
寻丈
寻主
寻事
寻事生非
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
耐
Bính âm:
【nài】【ㄋㄞˋ】【NẠI】
Các biến thể:
奈, 耏, 𡬪, 能, 𩈃
Hình thái radical:
⿰,而,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép