Bản dịch của từ 耐官 trong tiếng Việt
耐官
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nài | ㄋㄞˋ | n | ai | thanh huyền |
耐官 (Cụm từ)
【nài guān】
01
《宋史.向敏中传》:“﹝敏中﹞进右仆射兼门下侍郎﹐监修国史。是日﹐翰林学士李宗谔当对﹐帝曰:‘朕自即位﹐未尝除仆射﹐今命敏中﹐此殊命也﹐敏中应甚喜。’又曰:‘敏中今日贺客必多﹐卿往观之﹐勿言朕意也。’宗谔既至﹐敏中谢客﹐门阑寂然……使人问庖中﹐今日有亲宾饮宴否﹐亦无一人。明日﹐具以所见对。帝曰:‘向敏中大耐官职!’”后谓不为宠辱所动﹐堪任要职为“耐官”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耐官
nài
耐
guān
官
Các từ liên quan
耐久
耐久朋
耐事
耐人咀嚼
耐人寻味
- Bính âm:
- 【nài】【ㄋㄞˋ】【NẠI】
- Các biến thể:
- 奈, 耏, 𡬪, 能, 𩈃
- Hình thái radical:
- ⿰,而,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 而
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱞
萘
奈
褦
䅞
螚
鼐
耏
柰
能
佴
㲡
而
䎡
耍
耎
耏
䎠
耑
䎟
𠔒
訃
胗
㣡
𠁯
柸
举
娰
穼
䂚
奒
姰
耐心
耐烦
忍耐
耐用
耐看
耐力
耐性
耐磨
耐穿
耐克
