Bản dịch của từ 耐用品 trong tiếng Việt
耐用品
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nài | ㄋㄞˋ | n | ai | thanh huyền |
耐用品 (Danh từ)
【nài yòng pǐn】
01
Hàng hóa tiêu dùng lâu bền
指使用时间较长,至少在 1 年以上的物品,如汽车、家具等。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耐用品
nài
耐
yòng
用
pǐn
品
Các từ liên quan
耐久
耐久朋
耐事
耐人咀嚼
耐人寻味
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
品事
品人
品从
品令
品件
- Bính âm:
- 【nài】【ㄋㄞˋ】【NẠI】
- Các biến thể:
- 奈, 耏, 𡬪, 能, 𩈃
- Hình thái radical:
- ⿰,而,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 而
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱞
萘
奈
褦
䅞
螚
鼐
耏
柰
能
佴
㲡
而
䎡
耍
耎
耏
䎠
耑
䎟
𠔒
訃
胗
㣡
𠁯
柸
举
娰
穼
䂚
奒
姰
耐心
耐烦
忍耐
耐用
耐看
耐力
耐性
耐磨
耐穿
耐克
