Bản dịch của từ 耐辱居士 trong tiếng Việt

耐辱居士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nài

ㄋㄞˋnaithanh huyền

耐辱居士 (Danh từ)

nài rǔ jū shì
01

Tự hiệu của nhà thơ/trí thức (唐司空图) — ý nói chịu nhục, nhẫn nhịn trước thị phi, ẩn dật thoải mái; có sắc thái hài hước tự khiêm

唐司空图的自号。图隐居中条山王官谷﹐作亭名休休﹐作文以见志曰:“故量才﹐一宜休;揣分﹐二宜休;耄而聩﹐三宜休;又少也墯﹐长也率﹐老也迂﹐三者非济时用﹐则又宜休。”因自目为耐辱居士﹐作《耐辱居士歌》:“白日偏催快活人﹐黄金难买堪骑鹤。若曰:‘尔何能?’答云:‘耐辱莫。’”事见《旧唐书》﹑《新唐书》本传。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耐辱居士

nài

shì

Các từ liên quan

耐久
耐久朋
耐事
耐人咀嚼
耐人寻味
辱临
辱举
辱井
辱人
辱仕
居下讪上
居不重茵
居业
士习
士乡
士五
士人
耐
Bính âm:
【nài】【ㄋㄞˋ】【NẠI】
Các biến thể:
奈, 耏, 𡬪, 能, 𩈃
Hình thái radical:
⿰,而,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép