Bản dịch của từ 耒耨之利 trong tiếng Việt

耒耨之利

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lěi

ㄌㄟˇleithanh hỏi

耒耨之利 (Tính từ)

lěi nòu zhī lì
01

Lợi ích từ công việc nông nghiệp

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耒耨之利

lěi

nòu

zhī

Các từ liên quan

耒子
耒庛
耒耜
耒耜之勤
耒耨
耨斡
耨耕
之个
之乎者也
之任
之前
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
耒
Bính âm:
【lěi】【ㄌㄟˇ】【LỖI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép