Bản dịch của từ 耕九余三 trong tiếng Việt
耕九余三
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēng | ㄍㄥ | g | eng | thanh ngang |
耕九余三 (Thành ngữ)
【gēng jiǔ yú sān】
01
Tích trữ đủ để ứng phó thời kỳ mất mùa; nghĩa bóng: tiết kiệm, dự phòng để vượt qua khó khăn (gốc: cày 9 năm chắc có 3 năm thặng dư).
耕种九年必有三年的余粮。语本礼记.王制:「三年耕必有一年之食,九年耕必有三年之食,以三十年之通,虽有凶旱水溢,民无菜色。」后比喻平时积蓄,方能备凶荒不时之需。如:「持家之道在于耕九余三,不在于寅吃卯粮。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耕九余三
gēng
耕
jiǔ
九
yú
余
sān
三
- Bính âm:
- 【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
- Các biến thể:
- 畊, 𠛝, 𣚣, 𥝷, 𦓮
- Hình thái radical:
- ⿰,耒,井
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 耒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨ノ丶一一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緪
畊
浭
羹
庚
賡
赓
絚
焿
羮
椩
絙
耞
䎬
耬
耩
耱
耟
䎤
䎧
䎢
䎪
耒
耙
䋆
㿮
㢌
砥
挴
晁
袐
留
宯
祟
㿟
軒
耕地
耕耘
耕种
农耕
耕作
深耕
耕田
春耕
耕牛
笔耕
