Bản dịch của từ 耕战 trong tiếng Việt

耕战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēng

ㄍㄥgengthanh ngang

耕战 (Danh từ)

gēng zhàn
01

Công việc nông nghiệp và chiến tranh; kết hợp giữa canh tác và quân sự.

指农耕与战争。古代重视农耕和战争﹐并主张两者相结合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耕战

gēng

zhàn

Các từ liên quan

耕事
耕云播雨
耕人
耕作
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
耕
Bính âm:
【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
Các biến thể:
畊, 𠛝, 𣚣, 𥝷, 𦓮
Hình thái radical:
⿰,耒,井
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨ノ丶一一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép