Bản dịch của từ 耕田歌 trong tiếng Việt

耕田歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēng

ㄍㄥgengthanh ngang

耕田歌 (Danh từ)

gēng tián gē
01

Bài hát về cày cấy, thể hiện sự bất mãn với quyền lực.

汉高祖死后﹐吕后专权﹐削弱刘氏﹐重用诸吕。朱虚侯刘章极为忿懑﹐乘入侍吕后宴饮之机﹐请为《耕田歌》﹐吕后许之。歌曰:“深耕穊种﹐立苗欲疏;非其种者﹐鉏而去之。”谓吕氏非刘氏族类﹐必斩除之。见《史记.齐悼惠王世家》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耕田歌

gēng

tián

Các từ liên quan

耕事
耕云播雨
耕人
耕作
田丁
田七
田业
田中
田中义一
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
耕
Bính âm:
【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
Các biến thể:
畊, 𠛝, 𣚣, 𥝷, 𦓮
Hình thái radical:
⿰,耒,井
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨ノ丶一一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép