Bản dịch của từ 耕织图 trong tiếng Việt
耕织图
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēng | ㄍㄥ | g | eng | thanh ngang |
耕织图 (Danh từ)
【gēng zhī tú】
01
Tranh vẽ về quá trình cày cấy lúa và dệt vải trong thời phong kiến.
描绘封建时代水稻耕种和丝麻纺织生产过程的图画。南宋刘松年曾画过《耕织图》;楼璹亦画《耕图》和《织图》﹐有刻本流传。清康熙曾命焦秉贞绘《耕织图》。乾隆亦曾命冷枚﹑陈枚各绘《耕织图》。焦秉贞所作《耕图》﹑《织图》﹐曾雕板印行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耕织图
gēng
耕
zhī
织
tú
图
Các từ liên quan
耕事
耕云播雨
耕人
耕作
织乌
织作
织发夫人
织品
织坊
图为不轨
图乙
图书
图书府
- Bính âm:
- 【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
- Các biến thể:
- 畊, 𠛝, 𣚣, 𥝷, 𦓮
- Hình thái radical:
- ⿰,耒,井
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 耒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨ノ丶一一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緪
畊
浭
羹
庚
賡
赓
絚
焿
羮
椩
絙
耞
䎬
耬
耩
耱
耟
䎤
䎧
䎢
䎪
耒
耙
䋆
㿮
㢌
砥
挴
晁
袐
留
宯
祟
㿟
軒
耕地
耕耘
耕种
农耕
耕作
深耕
耕田
春耕
耕牛
笔耕
