Bản dịch của từ 耕藉 trong tiếng Việt
耕藉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēng | ㄍㄥ | g | eng | thanh ngang |
耕藉 (Danh từ)
【gēng jiè】
01
Một nghi lễ cổ (lễ 'gengjí' / 籍田) do vua, chư hầu tiến hành trước khi cày cấy: tự tay cày và phân định ruộng dùng để trồng lương thực tế lễ, nhằm khuyến khích nông nghiệp; gọi chung là 'lễ cày mở ruộng'.
亦作'耕籍'。亦作'耕'。古时每年春耕前天子诸侯举行仪式亲耕藉田种植供祭祀用的谷物并以示劝农。历代皆有此制称为耕藉礼或籍田礼。据《礼记.月令》其礼为天子三推三公五推卿诸侯九推。至清末始废。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耕藉
gēng
耕
jí
藉
- Bính âm:
- 【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
- Các biến thể:
- 畊, 𠛝, 𣚣, 𥝷, 𦓮
- Hình thái radical:
- ⿰,耒,井
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 耒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨ノ丶一一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緪
畊
浭
羹
庚
賡
赓
絚
焿
羮
椩
絙
耞
䎬
耬
耩
耱
耟
䎤
䎧
䎢
䎪
耒
耙
䋆
㿮
㢌
砥
挴
晁
袐
留
宯
祟
㿟
軒
耕地
耕耘
耕种
农耕
耕作
深耕
耕田
春耕
耕牛
笔耕
