Bản dịch của từ 耗斁 trong tiếng Việt

耗斁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

耗斁 (Danh từ)

hào yì
01

Tổn hao, hư hại hoặc suy yếu dần do sử dụng hoặc thời gian

1.损耗败坏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sự tiêu hao, chi phí, khoản tiền bỏ ra; dùng để chỉ khoản tiền hoặc vật chất bị tiêu tốn.

2.耗费﹐开支。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耗斁

hào

Các từ liên quan

耗乱
耗亡
耗余
耗减
耗匮
斁乱
斁伦
斁圮
斁坏
斁耗
耗
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HAO】
Các biến thể:
秏, 㘪, 䚽, 𡐒
Hình thái radical:
⿰,耒,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨ノ丶ノ一一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép