Bản dịch của từ 耗材 trong tiếng Việt

耗材

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

耗材 (Động từ)

hào cái
01

Tiêu hao vật liệu; tiêu tốn nguyên liệu

耗费材料

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

耗材 (Danh từ)

hào cái
01

Vật tư tiêu hao; vật liệu tiêu hao (vật liệu bị hao mòn hoặc dùng hết trong quá trình sử dụng, như mực in, giấy in)

使用过程中会被消耗掉的材料,如打印用的油墨、纸张等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耗材

hào

cái

耗
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HAO】
Các biến thể:
秏, 㘪, 䚽, 𡐒
Hình thái radical:
⿰,耒,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨ノ丶ノ一一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép