Bản dịch của từ 耗登 trong tiếng Việt
耗登
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hào | ㄏㄠˋ | h | ao | thanh huyền |
耗登 (Danh từ)
【hào dēng】
01
Chỉ sự thay đổi, tăng giảm về sản lượng mùa màng hoặc thuế ruộng theo năm vụ; nghĩa là sự bội thu hay thất thu trong nông nghiệp, dùng để chỉ thuế ruộng tùy theo tình hình mùa màng.
犹言丰歉。田赋因年成丰歉而增减﹐故借指田赋。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耗登
hào
耗
dēng
登
Các từ liên quan
耗乱
耗亡
耗余
耗减
耗匮
登丁
登三
登下
登东
- Bính âm:
- 【hào】【ㄏㄠˋ】【HAO】
- Các biến thể:
- 秏, 㘪, 䚽, 𡐒
- Hình thái radical:
- ⿰,耒,毛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨ノ丶ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝀
顥
皓
㘪
鰝
㙱
䝞
䧚
号
皜
秏
聕
䎦
耣
耖
耙
耰
耱
耟
䎢
䎱
耤
䎮
䎰
𠓭
蚕
𠉻
䂏
恏
悁
㾀
䂤
聁
㸟
䖊
秪
消耗
内耗
耗费
耗子
损耗
耗尽
耗材
耗时
噩耗
耗损
