Bản dịch của từ 耗稻 trong tiếng Việt
耗稻
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hào | ㄏㄠˋ | h | ao | thanh huyền |
耗稻 (Động từ)
【hào dào】
01
(Phương ngữ) Làm cỏ, nhổ bỏ cỏ dại trong ruộng lúa để bảo vệ mùa màng.
方言。谓锄去稻田之杂草。唐杜甫有《秋行官张望督促东渚耗稻向毕清晨遣女奴阿稽竖子阿段往问》诗。仇兆鳌题解引旧注:“耗,减也。谓蒲稗之能为禾害者,尽减去之。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耗稻
hào
耗
dào
稻
Các từ liên quan
耗乱
耗亡
耗余
耗减
耗匮
稻云
稻人
稻场
稻子
- Bính âm:
- 【hào】【ㄏㄠˋ】【HAO】
- Các biến thể:
- 秏, 㘪, 䚽, 𡐒
- Hình thái radical:
- ⿰,耒,毛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨ノ丶ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝀
顥
皓
㘪
鰝
㙱
䝞
䧚
号
皜
秏
聕
䎦
耣
耖
耙
耰
耱
耟
䎢
䎱
耤
䎮
䎰
𠓭
蚕
𠉻
䂏
恏
悁
㾀
䂤
聁
㸟
䖊
秪
消耗
内耗
耗费
耗子
损耗
耗尽
耗材
耗时
噩耗
耗损
