Bản dịch của từ 耗荒 trong tiếng Việt
耗荒
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hào | ㄏㄠˋ | h | ao | thanh huyền |
耗荒 (Tính từ)
【hào huāng】
01
Già yếu, lão suy; trạng thái mờ mịt, hoang vu (giống '耄荒')
1.同“耄荒”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trống rỗng, không có gì bên trong, cảm giác không có giá trị hay nội dung thực sự
2.空虚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耗荒
hào
耗
huāng
荒
Các từ liên quan
耗乱
耗亡
耗余
耗减
耗匮
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
- Bính âm:
- 【hào】【ㄏㄠˋ】【HAO】
- Các biến thể:
- 秏, 㘪, 䚽, 𡐒
- Hình thái radical:
- ⿰,耒,毛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨ノ丶ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝀
顥
皓
㘪
鰝
㙱
䝞
䧚
号
皜
秏
聕
䎦
耣
耖
耙
耰
耱
耟
䎢
䎱
耤
䎮
䎰
𠓭
蚕
𠉻
䂏
恏
悁
㾀
䂤
聁
㸟
䖊
秪
消耗
内耗
耗费
耗子
损耗
耗尽
耗材
耗时
噩耗
耗损
