Bản dịch của từ 耗鬼 trong tiếng Việt
耗鬼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hào | ㄏㄠˋ | h | ao | thanh huyền |
耗鬼 (Danh từ)
【hào guǐ】
01
“耗鬼”——民間迷信中的『貧神』或帶來窮困的惡靈;比喻常來使人家窮困、耗盡家財的人或東西。
贫神。传说贫神光临则使人家贫。。警世通言.卷五.吕大郎还金完骨肉:「尀耐这贼秃常时来蒿恼我家!到是我看家的一个耗鬼。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耗鬼
hào
耗
guǐ
鬼
- Bính âm:
- 【hào】【ㄏㄠˋ】【HAO】
- Các biến thể:
- 秏, 㘪, 䚽, 𡐒
- Hình thái radical:
- ⿰,耒,毛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨ノ丶ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝀
顥
皓
㘪
鰝
㙱
䝞
䧚
号
皜
秏
聕
䎦
耣
耖
耙
耰
耱
耟
䎢
䎱
耤
䎮
䎰
𠓭
蚕
𠉻
䂏
恏
悁
㾀
䂤
聁
㸟
䖊
秪
消耗
内耗
耗费
耗子
损耗
耗尽
耗材
耗时
噩耗
耗损
