Bản dịch của từ 耘鼓 trong tiếng Việt
耘鼓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yún | ㄩㄣˊ | y | un | thanh sắc |
耘鼓 (Danh từ)
【yún gǔ】
01
Một loại trống dùng trong đồng áng (còn gọi là “耘田鼓”), trống liên quan tới việc cấy cày/điền nghiệp (từ cổ, ít gặp)
1.亦称“耘田鼓”。
Ví dụ
02
Cái trống treo ở đầu ruộng thời xưa để báo giờ hoặc khua gọi nông công (trống thông báo trong mùa cày cấy)
2.古代农忙时挂在田头树上的鼓。鸣之以统一行动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耘鼓
yún
耘
gǔ
鼓
Các từ liên quan
耘治
耘爪
耘田鼓
耘秽
耘笠
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
- Bính âm:
- 【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
- Các biến thể:
- 秐, 𦓷, 𦔐, 𦶮
- Hình thái radical:
- ⿰,耒,云
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨ノ丶一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耺
鋆
紜
熉
雲
筼
愪
云
妘
縜
橒
囩
䎧
耥
耞
耩
䎣
耖
耓
䎢
耣
耨
耲
耒
𠉩
記
捋
隼
䄸
㭜
座
㶳
虔
屘
陰
恥
耕耘
夏耘
耘耥
耘锄
耘土机
辛勤耕耘
