Bản dịch của từ 耮 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lào

ㄌㄠˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

lào
01

Tên một loại nông cụ, còn gọi là “mạc” hoặc “cái”, hình chữ nhật, làm bằng mây hoặc dây leo, dùng để san phẳng mặt đất và giữ ẩm cho ruộng (như cái cào đất truyền thống của người Việt).

农具名。又名“耱”或“盖”。长方形,用荆条或藤条编成,用来平整地面和松田保墒。《集韻•号韻》:“橯,摩田器。或从耒。”

Ví dụ
02

Dùng cái lão để san phẳng đất trồng, ví dụ như “lão đất”. (Giống như việc dùng cào để làm phẳng mặt ruộng.)

用耢平整土地。如:耢地。清倪倬《農雅•釋器》:“耖之然後耮之。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

耮
Bính âm:
【lào】【ㄌㄠˋ】【LÃO】
Các biến thể:
勞, 耢, 𥢒
Hình thái radical:
⿰,耒,勞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿一一丨丿丶丶丿丿丶丶丿丿丶丶乚乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép