Bản dịch của từ 耳余 trong tiếng Việt
耳余
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ěr | ㄦˇ | N/A | er | thanh hỏi |
耳余 (Thành ngữ)
【ěr yú】
01
Chỉ hai người Tần đời trước là Trương Nhĩ (张耳) và Trần Dư (陈余); ban đầu là bạn bè, sau vì tranh chấp mà trở thành kẻ thù, về sau dùng để ẩn喻 quan hệ chỉ vì lợi mà thân thiết rồi tranh giành, 'quan hệ vì lợi' hay 'bè cánh lợi dụng'.
指秦末张耳和陈余。两人初为好友,后因嫌隙而互相倾轧。见史记.卷八十九.张耳陈余传。后比喻势利之交。。宋.范成大.次韵龚养正病中见寄诗:「瘠肥邈尔自秦越,势利纷然皆耳余。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳余
ěr
耳
yú
余
