Bản dịch của từ 耳卜 trong tiếng Việt

耳卜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳卜 (Danh từ)

ér bǔ
01

Phong tục cũ trong đêm giao thừa, ra ngoài nghe tiếng đầu tiên để đoán vận mệnh năm tới gọi là “耳卜

旧俗于除夕之夜出门﹐听人所发出的第一声﹐以测来年命运祸福﹐谓之“耳卜”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳卜

ěr

bo

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
卜人
卜儿
卜凤
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép