Bản dịch của từ 耳学 trong tiếng Việt

耳学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳学 (Danh từ)

ěr xué
01

Chỉ hiểu biết nông cạn chỉ qua nghe tai; học bằng nghe ngoài da (không thâm sâu)

语出《文子.道德》:“故上学以神听﹐中学以心听﹐下学以耳听。以耳听者学在皮肤﹐以心听者学在肌肉﹐以神听者学在骨髓。故听之不深﹐即知之不明。”后因指仅凭听闻所得为耳学。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳学

ěr

xué

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép