Bản dịch của từ 耳报神 trong tiếng Việt

耳报神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳报神 (Danh từ)

ě bào shén
01

Người báo tin, chuyển lời bí mật hoặc thông tin thầm kín cho người khác.

指暗中通风报信的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳报神

ěr

bào

shén

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
报丧
报书
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép