Bản dịch của từ 耳杯 trong tiếng Việt
耳杯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ěr | ㄦˇ | N/A | er | thanh hỏi |
耳杯 (Danh từ)
【ěr bēi】
01
Loại chén uống rượu cổ xưa hình bầu dục, thường làm bằng gỗ sơn hoặc đồng mạ vàng, có hai quai (tai) hai bên, dùng phổ biến từ thời Chiến Quốc đến Tấn.
古代饮器。椭圆形﹐木胎涂漆﹐两侧各有一耳﹐或装鎏金铜饰﹐并有全部铜制者。陶制的多为明器。盛行于战国﹑汉至晋时。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳杯
ěr
耳
bēi
杯
Các từ liên quan
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
杯中物
