Bản dịch của từ 耳池 trong tiếng Việt

耳池

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳池 (Danh từ)

ěr chí
01

Chỗ ngồi hai bên sân khấu cổ xưa, gọi là 'tai hồ', giống như ghế phụ cho khán giả bên cạnh sân khấu chính (池子).

旧式戏台两旁可设坐位的地方。台前正厅﹐旧称池子﹐故称旁座为“耳池”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳池

ěr

chí

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép