Bản dịch của từ 耳濡目染 trong tiếng Việt

耳濡目染

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳濡目染 (Thành ngữ)

ěr rú mù rǎn
01

Mưa dầm thấm đất; nghe quen tai, nhìn quen mắt; thường nghe thấy nên cũng bị ảnh hưởng

形容见得多听得多了之后,无形之中受到影响

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳濡目染

ěr

rǎn

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
濡养
濡写
濡化
濡口
濡墨
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
染丝
染丝之变
染丝之叹
染习
染事
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép