ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
耳热
Bảng phân tích âm vị 耳
Ěr
cảm thấy mặt đỏ tai nóng vì quá hưng phấn, xấu hổ hoặc say rượu; tương tự “ngượng đỏ”
指极端兴奋或害臊:酒酣耳热ㄧ说到婚事,姑娘顿觉脸红耳热。
ěr
耳
rè
热
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép