Bản dịch của từ 耳热 trong tiếng Việt

耳热

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳热 (Tính từ)

ěr rè
01

cảm thấy mặt đỏ tai nóng vì quá hưng phấn, xấu hổ hoặc say rượu; tương tự “ngượng đỏ”

指极端兴奋或害臊:酒酣耳热ㄧ说到婚事,姑娘顿觉脸红耳热。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳热

ěr

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
热丧
热中
热中人
热中名利
热乎
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép