Bản dịch của từ 耳熟能详 trong tiếng Việt

耳熟能详

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳熟能详 (Thành ngữ)

ěr shú néng xiáng
01

Quá quen tai; quá quen thuộc; nghe nhiều nên thuộc; nghe nhiều nên quen; nghe nhiều thành quen

听的次数多了,熟悉得能详尽地说出来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳熟能详

ěr

shú

néng

xiáng

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
熟丝
熟习
熟事
熟人
熟人熟事
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
详一
详中
详丽
详事
详交
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép