Bản dịch của từ 耳熟能详 trong tiếng Việt
耳熟能详
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ěr | ㄦˇ | N/A | er | thanh hỏi |
耳熟能详 (Thành ngữ)
【ěr shú néng xiáng】
01
Quá quen tai; quá quen thuộc; nghe nhiều nên thuộc; nghe nhiều nên quen; nghe nhiều thành quen
听的次数多了,熟悉得能详尽地说出来
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳熟能详
ěr
耳
shú
熟
néng
能
xiáng
详
Các từ liên quan
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
熟丝
熟习
熟事
熟人
熟人熟事
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
详一
详中
详丽
详事
详交
