Bản dịch của từ 耳目官 trong tiếng Việt

耳目官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳目官 (Danh từ)

ěr mù guān
01

Nó còn ám chỉ các cận thần có trách nhiệm phục vụ vua và xử lý các thông tin nghe nhìn (người trong cung xưa có trách nhiệm nhìn, nghe và báo cáo)

2.借指负责视听的亲近侍从之臣。

Ví dụ
02

Danh xưng đặc thù: chỉ chức quan ngự sử (quan giám sát, kiểm tra trong triều).

3.专称御史。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tai và mắt (hai thứ giác quan); 指代耳目这两种器官

1.指耳﹑目两种器官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳目官

ěr

guān

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép