Bản dịch của từ 耳目导心 trong tiếng Việt

耳目导心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳目导心 (Danh từ)

ěr mù dǎo xīn
01

耳目导心: 指通过视听耳目的影响来教化启发人的心性善恶耳目的熏染能导引人心常用于说外在事物对心志道德的教化作用

耳目:视听。耳目的熏染,可以启发人心的善恶。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳目导心

ěr

dǎo

xīn

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
导习
导产
导从
导仗
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép