Bản dịch của từ 耳目心腹 trong tiếng Việt

耳目心腹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳目心腹 (Danh từ)

ěr mù xīn fù
01

得力的耳目與心腹指為君主或領導者探聽消息出謀獻策並可深信的助手和親信耳目情報探子心腹親信重臣)。

耳目:指侦探消息的人。指辅佐帝王的重臣。比喻得力助手与亲信。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳目心腹

ěr

xīn

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
腹中兵甲
腹中鳞甲
腹书
腹侮
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép