Bản dịch của từ 耳目长 trong tiếng Việt

耳目长

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳目长 (Tính từ)

ěr mù cháng
01

Thông thuộc tin tức, nắm rõ tình hình (nghĩa bóng: có nhiều 'tai' và 'mắt', tức biết nhiều chuyện)

谓消息灵通。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳目长

ěr

zhǎng

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép