ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
耳目闭塞
Bảng phân tích âm vị 耳
Ěr
比喻见识浅薄、与外界脱节:耳目不通、对世事情况了解甚少(近似“闭塞、落后”)
比喻少见寡闻,对于世事情况了解甚少。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
ěr
耳
mù
目
bì
闭
sāi
塞
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép