Bản dịch của từ 耳箭 trong tiếng Việt

耳箭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳箭 (Danh từ)

ěr jiàn
01

Một loại bảng hiệu (mảnh) hình mũi tên cài sau cổ, đặt bên tai khi xử phạt công khai thời xưa; tấm biển nhục dạng trưng bày tội nhân

旧时重犯示众时插在颈后耳旁的箭牌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳箭

ěr

jiàn

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
箭不虚发
箭书
箭在弦上
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép