Bản dịch của từ 耳绊 trong tiếng Việt

耳绊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳绊 (Danh từ)

ěr bàn
01

Dây hoặc khóa nhỏ dùng để buộc, giữ giày dép hoặc mũ, có hình dáng giống cái tai nên gọi là '耳绊'.

鞋帽上作带子穿系之用的扣绊﹐以状如耳﹐故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳绊

ěr

bàn

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
绊住
绊倒
绊子
绊子腿
绊惹
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép