Bản dịch của từ 耳耳 trong tiếng Việt
耳耳
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ěr | ㄦˇ | N/A | er | thanh hỏi |
耳耳 (Tính từ)
【ér ěr】
01
Diễn tả sự kết thúc việc gì đó một cách không hoàn hảo, như kiểu 'thôi vậy, bỏ qua đi'.
2.《三国志.魏志.崔琰传》:“与训书曰:‘省表﹐事佳耳!时乎时乎﹐会当有变时。’……有白琰此书傲世怨谤者﹐太祖怒曰:谚言‘生女耳’﹐‘耳’非佳语。‘会当有变时’﹐意指不逊。于是罚琰为徒隶。”后因以“耳耳”表示有所不足之辞﹐犹言罢了罢了。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tình trạng đông đúc, náo nhiệt, đông đúc như tai (耳) tụ lại nhiều người, hình ảnh tượng trưng cho sự tập trung đông đảo.
1.众盛貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Dáng vẻ thẳng thớm, vươn cao, đứng thẳng như cây cối mọc thẳng lên trời.
3.挺拔貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳耳
ěr
耳
Các từ liên quan
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
耳丫子
耳也
耳伴
耳倕
