Bản dịch của từ 耳聪 trong tiếng Việt
耳聪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ěr | ㄦˇ | N/A | er | thanh hỏi |
耳聪 (Danh từ)
【ěr cōng】
01
Tai thính, nghe rất nhạy bén, tai nghe rõ từng âm thanh nhỏ nhất
1.听觉灵敏。语本《庄子.徐无鬼》:“故目之于明也殆﹐耳之于聪也殆﹐心之于殉也殆。”
Ví dụ
02
Bệnh ù tai, cảm giác nghe thấy tiếng trong tai mà không có âm thanh bên ngoài.
2.耳鸣病。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳聪
ěr
耳
cōng
聪
Các từ liên quan
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
聪了
聪亮
聪令
聪俊
聪利
