Bản dịch của từ 耳菜 trong tiếng Việt

耳菜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳菜 (Danh từ)

ěr cài
01

Tên gọi chung cho các loại thực phẩm từ nấm (mộc nhĩ, nấm hương, nấm mèo, v.v.).

菌类食物的通称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳菜

ěr

cài

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
菜农
菜刀
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép