Bản dịch của từ 耳视目食 trong tiếng Việt

耳视目食

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳视目食 (Tính từ)

ěr shì mù shí
01

Tai được dùng làm mắt và mắt được dùng làm miệng; nó là ẩn dụ cho sự nhầm lẫn, bối rối, những giác quan hoặc phán đoán bất thường (vô lý và vô lý).

用耳朵看,用眼睛吃。比喻颠倒错乱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳视目食

ěr

shì

shí

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép