Bản dịch của từ 耳輭 trong tiếng Việt

耳輭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳輭 (Tính từ)

ěr ruǎn
01

Dễ mềm lòng, dễ bị cảm hóa; tính cách non nớt, thiếu kiên định (cũng viết là「耳根软」)

亦作「耳根软」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

形容意志力不坚,容易听信别人的话。。西游记.第二十七回:「唐僧果然耳软,又信了他。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳輭

ěr

ruǎn

耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép