Bản dịch của từ 耳针疗法 trong tiếng Việt

耳针疗法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳针疗法 (Danh từ)

ěr zhēn liáo fǎ
01

Châm cứu tai; phương pháp trị liệu bằng cách châm kim vào các huyệt phản ứng trên vành tai để chữa bệnh, nhanh hiệu quả, ít tác dụng phụ

在耳郭的阳性反应点和耳穴上针刺以治疗疾病的方法。具有适应症广、奏效迅速、副作用少和操作简便等优点,并有防病保健作用。耳穴作为人体各部的反应点,在此点上作针刺时便可治疗有关部位的病症。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳针疗法

ěr

zhēn

liáo

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
疗养
疗养所
疗养院
疗忧
疗愁
法不徇情
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép