Bản dịch của từ 耳顺之年 trong tiếng Việt

耳顺之年

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

耳顺之年 (Danh từ)

ér shùn zhī nián
01

Sáu mươi tuổi (thời điểm tai nghe lời người khác mà biết phân biệt đúng sai); cách gọi 60 tuổi, gợi ý sự trưởng thành, thính xét.

六十岁时听别人言语便可判断是非真假。指60岁的代称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳顺之年

ěr

shùn

zhī

nián

Các từ liên quan

耳三漏
耳下腺
耳不离腮
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
之个
之乎者也
之任
之前
年丈
年三十
年上
年下
年世
耳
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép