Bản dịch của từ 耳食之徒 trong tiếng Việt
耳食之徒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ěr | ㄦˇ | N/A | er | thanh hỏi |
耳食之徒 (Danh từ)
【ěr shí zhī tú】
01
Kẻ chỉ tin lời đồn đại; người nghe lời truyền miệng rồi tin theo (chữ Hán Việt: nhĩ thực chi đồ — 'kẻ ăn tin tai').
指全凭道听途说,人云亦云的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳食之徒
ěr
耳
shí
食
zhī
之
tú
徒
Các từ liên quan
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
之个
之乎者也
之任
之前
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
