Bản dịch của từ 耸然 trong tiếng Việt

耸然

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǒng

ㄙㄨㄥˇsongthanh hỏi

耸然 (Trạng từ)

sǒng rán
01

Cao ngất, đứng sừng sững (mô tả vật hoặc hình ảnh cao vút khiến người nhìn ấn tượng)

1.高耸貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.惊惧貌。耸﹐通“悚”。

Ví dụ
03

Thản nhiên kinh ngạc; vẻ mặt kinh hãi, sửng sốt (chỉ vẻ bề ngoài khi bị bất ngờ hoặc sợ nhẹ)

3.诧异貌。耸﹐通“悚”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thần thái khi cúi mình kính sợ, cảm thấy kinh ngạc hoặc kính phục (giống hành động đứng khựng lại vì kính nể)

4.敬畏貌。耸﹐通“竦”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耸然

sǒng

rán

Các từ liên quan

耸人听闻
耸企
耸体
耸入云霄
耸出
然不
然且
然乃
然信
然则
耸
Bính âm:
【sǒng】【ㄙㄨㄥˇ】【TỦNG】
Các biến thể:
聳, 𡷽
Hình thái radical:
⿱,从,耳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép