Bản dịch của từ 耽待 trong tiếng Việt
耽待
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dān | ㄉㄢ | d | an | thanh ngang |
耽待 (Động từ)
【dān dài】
01
Tha thứ, bỏ qua lỗi lầm của người khác
1.原谅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đảm nhận, gánh vác trách nhiệm hoặc công việc.
3.担当;承担。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đo lường, mức độ; sự tính toán độ lớn hoặc phạm vi
2.指度量。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耽待
dān
耽
dài
待
Các từ liên quan
耽乐
耽习
耽书
耽古
耽味
待业
待举
- Bính âm:
- 【dān】【ㄉㄢ】【ĐAM】
- Các biến thể:
- 聃, 躭, 𤯉, 𦕍, 𧴸, 酖, 䤁, 𨈔, 𨈠, 𨈦, 𨊍, 𨊗
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,冘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丶フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擔
单
㴷
殚
聸
眈
匰
褝
殫
砃
躭
耼
䏆
耷
聁
䎾
䏂
聇
聘
聡
聉
䏁
聧
䎽
𠊋
狶
桅
郫
䏫
莆
逕
們
訐
珒
覂
栫
耽误
耽搁
耽美
耽心
耽迷
耽溺
耽思
耽延
耽爱
