Bản dịch của từ 耽情 trong tiếng Việt

耽情

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

耽情 (Động từ)

dān qíng
01

Chuyên tâm, say mê làm việc hoặc một việc gì đó

犹专心;潜心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耽情

dān

qíng

Các từ liên quan

耽乐
耽习
耽书
耽古
耽味
情不可却
情不自堪
情不自已
耽
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAM】
Các biến thể:
聃, 躭, 𤯉, 𦕍, 𧴸, 酖, 䤁, 𨈔, 𨈠, 𨈦, 𨊍, 𨊗
Hình thái radical:
⿰,耳,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép