Bản dịch của từ 聂隐娘 trong tiếng Việt

聂隐娘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niè

ㄋㄧㄝˋniethanh huyền

聂隐娘 (Danh từ)

niè yǐn niáng
01

Nhân vật nữ hiệp trong truyện truyền kỳ Đường (聂隐娘): con gái tướng quân, do một ni cô bắt đi, được dạy kiếm pháp, thành cao thủ, sau trở về và hành động báo thù/giúp người rồi ẩn cư.

唐传奇中的女侠。贞元中魏博大将聂锋之女。十岁时﹐为一老尼窃去﹐授以剑术﹐刺人百发百中而人不觉。既成还家﹐嫁磨镜少年。元和间﹐魏博令隐娘夫妻往许﹐刺陈许节度使刘昌裔。刘侦知﹐遣人迎候﹐以诚相感﹐留于左右。隐娘为刘杀魏博刺客精精儿﹐智拒妙手空空儿。后隐去。见《太平广记》卷一九四引唐裴铏《传奇.聂隐娘》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聂隐娘

niè

yǐn

niáng

Các từ liên quan

聂切
聂卫平
聂斯脱利派
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
娘亲
娘们
娘儿
娘儿们
娘姨
聂
Bính âm:
【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIẾP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,耳,双
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一フ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép